BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TRANG/CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VÀ MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ VÀ CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2011 Tháng 6/2012
B  O C  O     NH GI   TRANG C   NG TH  NG TIN   I   N T    V   M   C          NG D   NG C  NG NGH    TH  NG TIN C   A C  C...
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BÁO CÁO Đánh giá Trang/Cổng thông tin điện tử và mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2011 Thực hiện công tác đánh giá thường niên đối với Trang/Cổng thông tin điện tử (Website/Portal) và mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước, năm 2011, Bộ Thông tin và Truyền thông đã thực hiện khảo sát, đánh giá xếp hạng đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ (22 đơn vị) và 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Về đánh giá mức độ cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal: Việc cung cấp thông tin lên Website/Portal, công tác kiểm tra đánh giá được thực hiện trên Website/Portal chính thức của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Đối với dịch vụ công trực tuyến, công tác kiểm tra được thực hiện đối với tất cả các dịch vụ được cung cấp trên Website/Portal chính thức của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Website/Portal của các cơ quan thuộc, trực thuộc (tổng cục, cục, sở, ban ngành, quận, huyện). Công tác kiểm tra, đánh giá Website/Portal thực tế được thực hiện đồng bộ trong khoảng thời gian từ tháng 01 đến tháng 02 năm 2012. Công tác khảo sát, đánh giá việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của cơ quan nhà nước năm 2011 tiếp tục tập trung theo hướng lấy người dân làm trung tâm: đề cao tính thuận tiện, dễ tìm, dễ sử dụng và thuận lợi cho tất cả mọi người sử dụng. Bên cạnh đó năm 2011, công tác đánh giá Website/Portal có mở rộng kiểm tra đánh giá đối với việc đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống và đối với thông tin cá nhân của người dân và doanh nghiệp khi tham gia dịch vụ công trực tuyến và công tác tổ chức quản trị Website/Portal. Mức độ cung cấp thông tin được kiểm tra, đánh giá trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Tiêu chí đánh giá về cung cấp thông tin được xác định theo các quy định của Luật Công nghệ thông tin, Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin 1
B    TH  NG TIN V   TRUY   N TH  NG  B  O C  O     nh gi   Trang C   ng th  ng tin   i   n t    v   m   c          ng d   ...
điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước và bổ sung một số tiêu chí đánh giá về việc đảm bảo an toàn thông tin cá nhân và tính thuận tiện cho người sử dụng khi khai thác và trao đổi thông tin với các cơ quan nhà nước. Mức độ cung cấp thông tin và tổ chức quản lý Website/Portal được đánh giá theo 15 tiêu chí chính là: (1) Thông tin giới thiệu của cơ quan và của từng đơn vị trực thuộc; (2) Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên quan; (3) Đăng tải Công báo điện tử bao gồm những thông tin: số công báo, ngày ban hành, danh mục văn bản đăng trong công báo và trích yếu nội dung đối với mỗi văn bản; (4) Thông tin về thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến; (5) Thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách, chiến lược, quy hoạch chuyên ngành; (6) Thông tin về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công; (7) Thông tin về chương trình nghiên cứu, đề tài khoa học; (8) Mục lấy ý kiến góp ý của tổ chức, cá nhân; (9) Thông tin quản lý, chỉ đạo, điều hành; (10) Thông tin thống kê chuyên ngành; (11) Thông tin tiếng nước ngoài (tiếng Anh hoặc tiếng khác); (12) Chức năng hỗ trợ khai thác thông tin; (13) Cập nhật đầy đủ và kịp thời thông tin; (14) Đảm bảo an toàn thông tin và (15) Công tác tổ chức quản trị trang thông tin điện tử. Dịch vụ công trực tuyến được kiểm tra, đánh giá trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các cơ quan, đơn vị trực thuộc, Website/Portal của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Việc đánh giá về cung cấp dịch vụ công trực tuyến chú trọng tới tính thuận tiện và hiệu quả xử lý. Bên cạnh 2 nội dung chính, mức độ truy cập Website/Portal cũng được đánh giá dựa trên số truy cập trên toàn thế giới do Alexa cung cấp. Phương pháp tính điểm và xếp hạng Website/Portal cụ thể được trình bày trong Phụ lục 9. Về đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin: Mức độ ứng dụng công nghệ thông tin được đánh giá xếp hạng trên cơ sở khai báo của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và đối chiếu với số liệu Cục Ứng dụng công nghệ thông tin theo dõi qua báo cáo của các đơn vị gửi Bộ Thông tin và Truyền thông trong năm 2011. Mức độ ứng dụng CNTT của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2011 được đánh giá theo 4 nhóm tiêu chí là: Hạ tầng kỹ thuật CNTT, Triển khai ứng dụng CNTT, Xây dựng cơ chế chính sách và quy định cho ứng dụng CNTT và nhân lực cho ứng dụng CNTT. Trong đó, Triển khai ứng dụng CNTT được đánh giá theo 2 nhóm thành phần là Triển khai ứng dụng nội bộ và Triển khai ứng dụng CNTT phục vụ người dân và 2
điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước và bổ sung một số tiêu chí đánh giá về việc đảm bảo an toàn thông tin cá nhân và tính thuận tiện cho người sử dụng khi khai thác và trao đổi thông tin với các cơ quan nhà nước. Mức độ cung cấp thông tin và tổ chức quản lý Website/Portal được đánh giá theo 15 tiêu chí chính là: (1) Thông tin giới thiệu của cơ quan và của từng đơn vị trực thuộc; (2) Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên quan; (3) Đăng tải Công báo điện tử bao gồm những thông tin: số công báo, ngày ban hành, danh mục văn bản đăng trong công báo và trích yếu nội dung đối với mỗi văn bản; (4) Thông tin về thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến; (5) Thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách, chiến lược, quy hoạch chuyên ngành; (6) Thông tin về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công; (7) Thông tin về chương trình nghiên cứu, đề tài khoa học; (8) Mục lấy ý kiến góp ý của tổ chức, cá nhân; (9) Thông tin quản lý, chỉ đạo, điều hành; (10) Thông tin thống kê chuyên ngành; (11) Thông tin tiếng nước ngoài (tiếng Anh hoặc tiếng khác); (12) Chức năng hỗ trợ khai thác thông tin; (13) Cập nhật đầy đủ và kịp thời thông tin; (14) Đảm bảo an toàn thông tin và (15) Công tác tổ chức quản trị trang thông tin điện tử. Dịch vụ công trực tuyến được kiểm tra, đánh giá trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các cơ quan, đơn vị trực thuộc, Website/Portal của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn trực thuộc, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Việc đánh giá về cung cấp dịch vụ công trực tuyến chú trọng tới tính thuận tiện và hiệu quả xử lý. Bên cạnh 2 nội dung chính, mức độ truy cập Website/Portal cũng được đánh giá dựa trên số truy cập trên toàn thế giới do Alexa cung cấp. Phương pháp tính điểm và xếp hạng Website/Portal cụ thể được trình bày trong Phụ lục 9. Về đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin: Mức độ ứng dụng công nghệ thông tin được đánh giá xếp hạng trên cơ sở khai báo của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và đối chiếu với số liệu Cục Ứng dụng công nghệ thông tin theo dõi qua báo cáo của các đơn vị gửi Bộ Thông tin và Truyền thông trong năm 2011. Mức độ ứng dụng CNTT của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2011 được đánh giá theo 4 nhóm tiêu chí là: Hạ tầng kỹ thuật CNTT, Triển khai ứng dụng CNTT, Xây dựng cơ chế chính sách và quy định cho ứng dụng CNTT và nhân lực cho ứng dụng CNTT. Trong đó, Triển khai ứng dụng CNTT được đánh giá theo 2 nhóm thành phần là Triển khai ứng dụng nội bộ và Triển khai ứng dụng CNTT phục vụ người dân và 2
  i   n t    ho   c c   ng th  ng tin   i   n t    c   a c   quan nh   n     c v   b    sung m   t s    ti  u ch       nh ...
doanh nghiệp (cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của cơ quan nhà nước). Các tiêu chí đánh giá mức độ triển khai ứng dụng CNTT bám sát theo các quy định của Nhà nước tại các văn bản quy phạm pháp luật về ứng dụng CNTT (Luật Công nghệ thông tin, Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007, Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011,...) và những định hướng, mục tiêu của các kế hoạch ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 20082010 và giai đoạn 2011-2015 (các Quyết định số: 43/2008/QĐ-TTg ngày 24/3/2008, 48/2009/QĐ-TTg ngày 31/3/2009, 1605/QĐ-TTg ngày 27/8/2010). Báo cáo đánh giá Trang/Cổng thông tin điện tử và mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2011 là thông cáo chính thức của Bộ Thông tin và Truyền thông. Báo cáo đồng thời được gửi các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương để phục vụ công tác chỉ đạo điều hành về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước và phát triển Chính phủ điện tử, góp phần đẩy mạnh công tác cải cách hành chính của Nhà nước. Danh mục các bảng số liệu và phụ lục Bảng 1.1 Xếp hạng tổng thể mức độ cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Bảng 1.2 Xếp hạng tổng thể mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Bảng 2.1 Xếp hạng tổng thể mức độ cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ Bảng 2.2 Xếp hạng tổng thể mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ PHỤ LỤC 1 Xếp hạng Website/Portal và dịch vụ công trực tuyến của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo từng hạng mục PHỤ LỤC 2 Xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo từng hạng mục PHỤ LỤC 3 Xếp hạng Website/Portal và dịch vụ công trực tuyến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo từng hạng mục PHỤ LỤC 4 Xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo từng hạng mục 3
doanh nghi   p  cung c   p th  ng tin v   d   ch v    c  ng tr   c tuy   n tr  n Website Portal c   a c   quan nh   n     ...
PHỤ LỤC 5 Số lượng dịch vụ công trực tuyến các mức được cung cấp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương PHỤ LỤC 6 Danh sách dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương PHỤ LỤC 7 Số lượng dịch vụ công trực tuyến các mức được cung cấp tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ PHỤ LỤC 8 Danh sách dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ PHỤ LỤC 9 Phương pháp tính điểm và xếp hạng Website/Portal I. ĐÁNH GIÁ WEBSITE/PORTAL VÀ MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CNTT CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG 1.1 XẾP HẠNG WEBSITE/PORTAL CỦA ĐỊA PHƯƠNG Bảng 1.1 Xếp hạng tổng thể mức độ cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương TT 1 2 3 4 Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương An Giang P. Đà ẵng Thừa Thiên Huế ình Phước Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 Xếp hạng 2009 Xếp hạng 2008 1 8 35 41 2 5 14 23 3 1 7 3 4 42 22 27 5 Yên Bái 5 6 23 - 6 Đồng Nai 6 3 9 5 7 Quảng Bình 7 10 3 2 8 Khánh Hòa 8 55 47 17 9 Thanh Hóa 9 34 24 24 10 Đồng Tháp 10 22 6 10 11 Phú Thọ 11 18 13 49 12 TP. Hồ Chí Minh 12 7 1 1 13 Hà Nam 13 19 11 18 14 Nghệ An 14 57 16 13 15 Lào Cai 15 14 8 9 16 Bạc Liêu 16 58 50 43 17 Hậu Giang 17 2 42 8 18 Gia Lai 18 39 12 33 19 TP. Hà Nội 19 9 2 4 20 Thái Nguyên 20 33 59 54 21 Long An 21 4 34 39 4
PH    L   C 5 S    l     ng d   ch v    c  ng tr   c tuy   n c  c m   c        c cung c   p t   i c  c t   nh, th  nh ph  ...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 Xếp hạng 2009 Xếp hạng 2008 22 Sóc răng 22 27 26 - 23 Kon Tum 23 16 29 25 24 TP. Hải Phòng 24 13 5 35 25 37 32 16 26 36 20 47 28 11 38 38 25 26 27 ĩnh Phúc Trà Vinh ĩnh Long 28 Bắc Kạn 27 26 57 56 29 à ĩnh 29 30 15 34 30 Bắc Ninh 30 53 46 29 31 Phú Yên 31 56 54 52 32 Quảng Ninh 32 20 4 53 33 Bắc Giang 33 24 31 15 34 Quảng Ngãi 34 47 27 22 35 Quảng Nam 35 17 52 20 36 am Định 36 48 30 46 37 TP. Cần hơ 37 23 19 14 38 Đắk Lắk 38 49 49 44 39 Bà Rịa - ũng àu 39 21 53 7 40 ình Định 40 60 41 11 41 Hòa Bình 41 32 - - 42 Ninh Bình 42 59 - - 43 Sơn La 43 51 55 55 44 43 43 40 44 ưng ên 45 Tây Ninh 45 12 40 32 46 Hải Dương 46 29 39 12 47 Lâm Đồng 47 45 28 30 48 Quảng Trị 48 15 10 26 49 44 37 28 49 ình Dương 50 Ninh Thuận 50 38 18 6 51 Tuyên Quang 51 28 60 42 52 Tiền Giang 52 41 17 21 53 Bến Tre 53 31 36 31 54 Bình Thuận 54 46 21 36 55 Cà Mau 55 25 25 19 56 Kiên Giang 56 35 44 45 57 Đắk Nông 57 - - - 58 Cao Bằng 58 54 56 50 59 Lai Châu 59 40 51 - 60 Thái Bình 61 50 45 37 5
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  X   p h   ng 2011  X   p h   ng 2010  X   p h   ng 2009  X   p h   n...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 Xếp hạng 2009 Xếp hạng 2008 61 Lạng Sơn 60 52 33 48 62 Điện Biên 62 61 48 - 63 Hà Giang 63 62 58 51 * Ghi chú: Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng là đơn vị chưa được xếp hạng trong các năm trước. Xếp hạng chi tiết theo từng hạng mục về cung cấp thông tin, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và số lượng truy cập trên Website/Portal của các địa phương được trình bày chi tiết tại Phụ lục 1. 1.2 XẾP HẠNG MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CNTT CỦA ĐỊA PHƯƠNG Bảng 1.2 Xếp hạng tổng thể mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 631) Xếp hạng và điểm số 2010 (Điểm tối đa: 315) 1 TP. Đà ẵng 01 (515.14) 02 (245.53) 2 An Giang 02 (513.90) 11 (210.51) 3 Thừa Thiên - Huế 03 (471.86) 01 (269.42) 4 Thanh Hóa 04 (447.67) 28 (171.87) 5 Lào Cai 05 (437.14) 12 (208.44) 06 (433.58) 55 (133.65) 6 ình Phước 7 Đồng Nai 07 (427.04) 03 (241.61) 8 TP. Hồ Chí Minh 08 (413.55) 04 (225.88) 9 TP. Hải Phòng 09 (403.54) 10 (213.27) 10 Đồng Tháp 10 (395.37) 20 (187.31) 11 ĩnh Long 11 (386.75) 13 (203.32) 12 à ĩnh 12 (382.34) 30 (170.22) 13 Trà Vinh 13 (372.50) 25 (178.19) 14 Yên Bái 14 (372.35) 06 (220.16) 15 Long An 15 (372.10) 07 (219.18) 16 Hà Nam 16 (371.91) 18 (189.35) 17 Phú Thọ 17 (370.05) 24 (179.22) 18 Hậu Giang 18 (369.76) 05 (221.51) 19 TP. Hà Nội 19 (354.68) 09 (213.84) 20 Bà Rịa - ũng àu 20 (352.28) 15 (191.98) 21 Quảng Bình 21 (352.15) 08 (216.09) 22 Khánh Hòa 22 (349.37) 50 (137.22) 23 Bắc Giang 23 (344.59) 17 (190.10) 6
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  X   p h   ng 2011  X   p h   ng 2010  X   p h   ng 2009  X   p h   n...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 24 ình Dương Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 631) Xếp hạng và điểm số 2010 (Điểm tối đa: 315) 24 (342.50) 33 (164.49) 25 Bắc Ninh 25 (342.47) 44 (150.38) 26 Bắc Kạn 26 (341.95) 27 (172.93) 27 TP. Cần hơ 27 (326.96) 23 (180.01) 28 am Định 28 (326.58) 47 (147.75) 29 Kiên Giang 29 (323.93) 32 (169.70) 30 Lâm Đồng 30 (321.81) 37 (159.30) 31 Quảng Ninh 31 (319.81) 16 (190.42) 32 Bình Thuận 32 (318.23) 36 (159.33) 33 ĩnh Phúc 33 (317.54) 42 (155.54) 34 Quảng Ngãi 34 (314.95) 34 (164.15) 35 Gia Lai 35 (311.38) 45 (150.19) 36 Quảng Trị 36 (306.43) 14 (202.10) 37 ình Định 37 (306.16) 58 (122.43) 38 Ninh Bình 38 (305.71) 60 (102.60) 39 Thái Bình 39 (303.86) 53 (134.04) 40 Hòa Bình 40 (303.39) 40 (157.07) 41 Thái Nguyên 41 (298.73) 22 (180.54) 42 Kon Tum 42 (298.49) 29 (170.25) 43 Hải Dương 43 (291.67) 38 (158.67) 44 Tiền Giang 44 (290.88) 31 (170.12) 45 Phú Yên 45 (285.12) 57 (128.12) 46 Tây Ninh 46 (285.11) 21 (184.19) 47 Sơn La 47 (284.44) 52 (135.94) 48 Lạng Sơn 48 (281.70) 46 (149.00) 49 Quảng Nam 49 (280.58) 26 (176.66) 50 Sóc răng 50 (271.87) 43 (151.57) 51 Đắk Lắk 51 (267.20) 48 (143.95) 52 Nghệ An 52 (264.95) 41 (155.80) 53 Cà Mau 53 (262.23) 39 (157.07) 54 Tuyên Quang 54 (252.23) 35 (159.80) 55 Ninh Thuận 55 (246.71) 56 (128.25) 56 ưng ên 56 (239.74) 49 (138.29) 57 Điện Biên 57 (228.46) 61 (95.05) 58 Bạc Liêu 58 (227.44) 51 (136.57) 59 Đắk Nông 59 (223.91) 63 (33.67) 60 Lai Châu 60 (218.65) 54 (133.74) 61 Bến Tre 61 (214.70) 19 (188.98) 7
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  24    nh D    ng  X   p h   ng v     i   m s    2011    i   m t   i ...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 631) Xếp hạng và điểm số 2010 (Điểm tối đa: 315) 62 Hà Giang 62 (214.40) 62 (78.01) 63 Cao Bằng 63 (174.05) 59 (107.41) * Ghi chú: Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá. Hình 1. Tỉ lệ mức độ ứng dụng CNTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phân theo ba mức đánh giá Tốt, Khá và Trung bình Xếp hạng chi tiết theo từng hạng mục về hạ tầng, ứng dụng trong hoạt động của cơ quan nhà nước (ứng dụng nội bộ), ứng dụng phục vụ người dân và doanh nghiệp, cơ chế chính sách và phát triển nguồn nhân lực của các địa phương được trình bày chi tiết tại Phụ lục 2. II. ĐÁNH GIÁ WEBSITE/PORTAL VÀ MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CNTT CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ 2.1 XẾP HẠNG WEBSITE/PORTAL CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ Bảng 2.1 Xếp hạng tổng thể mức độ cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 1 Bộ Thông tin và Truyền thông 01 02 2 Bộ Công hương 02 04 3 Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 03 13 4 Bộ Tài chính 04 03 5 Bộ Xây dựng 05 17 6 Thanh tra Chính phủ 06 20 7 Bộ Khoa học và Công nghệ 07 05 8
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  X   p h   ng v     i   m s    2011    i   m t   i   a  631   X   p h...
Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 8 Bộ ư pháp 08 14 9 Bộ Giáo dục và Đào tạo 09 01 10 09 10 gân hàng hà nước Việt Nam 11 Bộ Ngoại giao 11 08 12 Bộ Giao thông vận tải 12 11 13 Bộ Lao động, hương binh và Xã hội 13 06 14 Bộ Y tế 14 10 15 Bộ ăn hóa, hể thao và Du lịch 15 15 16 Bộ Công an 16 19 17 Bộ Nội vụ 17 16 18 Bộ Tài nguyên và Môi trường 18 18 19 Uỷ ban Dân tộc 19 12 20 Bộ Quốc phòng 20 * Ghi chú: - Vì tính chất riêng nên Bộ Quốc phòng chưa có điểm đánh giá cho mục Website và dịch vụ công trực tuyến; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã phân cấp hoàn toàn việc cung cấp các dịch vụ công trực tuyến cho các địa phương, Văn phòng Chính phủ không có dịch vụ công trực tuyến nên không xếp hạng chung. Xếp hạng chi tiết theo từng hạng mục về cung cấp thông tin, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và số lượng truy cập trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ được trình bày chi tiết tại Phụ lục 3. 2.2 XẾP HẠNG MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CNTT CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ Bảng 2.2 Xếp hạng tổng thể mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 500) Xếp hạng và điểm số 2010 (Điểm tối đa: 280) 1 Bộ Giáo dục và Đào tạo 01 (339.62) 01 (252.63) 2 Bộ Ngoại giao 02 (337.33) 05 (214.09) 3 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 03 (335.71) 13 (175.65) 4 Bộ Tài chính 04 (334.42) 03 (225.19) 5 Thanh tra Chính phủ 05 (332.81) 20 (74.50) 6 Bộ Công hương 06 (322.92) 02 (236.85) 7 Bộ Thông tin và Truyền thông 07 (320.38) 04 (224.95) 8 Bộ Xây dựng 08 (310.08) 16 (152.36) 9
B   , c   quan ngang B     TT  X   p h   ng 2011  X   p h   ng 2010  8  B       ph  p  08  14  9  B    Gi  o d   c v      ...
Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 500) Xếp hạng và điểm số 2010 (Điểm tối đa: 280) 9 Bộ ư pháp 09 (306.00) 10 (187.41) 10 Bộ Giao thông vận tải 10 (298.47) 12 (178.10) 11 Bộ Lao động - hương binh và Xã 11 (293.10) 06 (209.88) 12 gân hàng nhà nước Việt Nam 12 (270.21) 08 (199.73) 13 (266.53) 17 (148.19) ội 13 Bộ ài guyên và Môi trường 14 Bộ Nội vụ 14 (261.91) 14 (167.39) 15 Bộ Khoa học và Công nghệ 15 (237.02) 09 (194.11) 16 Bộ Y tế 16 (189.85) 11 (187.38) 17 Ủy ban dân tộc 17 (189.41) 15 (156.55) 18 Bộ ăn hóa, hể thao và Du lịch 18 (176.99) 18 (141.27) 19 Bộ Công an 19 (121.50) 19 (115.80) 20 Bộ Quốc phòng 20 (43.00) 21 (61.00) * Ghi chú: - Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng là đơn vị không có số liệu. - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Chính phủ không có dịch vụ công trực tuyến nên không đánh giá xếp hạng chung. Hình 2. Tỉ lệ mức độ ứng dụng CNTT của các Bộ, cơ quan ngang Bộ phân theo ba mức đánh giá Tốt, Khá và Trung bình Xếp hạng chi tiết theo từng hạng mục về hạ tầng, ứng dụng trong hoạt động của cơ quan nhà nước (ứng dụng nội bộ), ứng dụng phục vụ người dân và doanh nghiệp, cơ chế chính sách và phát triển nguồn nhân lực của các Bộ, cơ quan ngang Bộ được trình bày chi tiết tại Phụ lục 4. 10
B   , c   quan ngang B     TT  X   p h   ng v     i   m s    2011    i   m t   i   a  500   X   p h   ng v     i   m s    ...
KẾT LUẬN Trong năm 2011, công tác triển khai ứng dụng CNTT phục vụ công tác chỉ đạo điều hành và phục vụ người dân và doanh nghiệp đã được các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp tục triển khai theo hướng hiệu quả và đã góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước cũng như phục vụ người dân và doanh nghiệp tốt hơn. Mặc dù vậy vẫn còn sự chênh lệch khá lớn giữa các đơn vị đứng đầu và các đơn vị phía dưới. Bên cạnh đó, tiêu chí đánh giá được mở rộng theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật mới và kế hoạch ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011-2015 (Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011, Quyết định 1605/QĐ-TTg ngày 27/8/2010,...) do đó tỉ lệ đơn vị đạt mức Tốt và Khá có giảm so với năm 2010. Về cung cấp thông tin: Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã ngày càng cung cấp đầy đủ và kịp thời những thông tin chủ yếu theo quy định (Luật Công nghệ thông tin, Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước và các thông tư hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông) để phục vụ người dân và doanh nghiệp. Mặc dù vậy do trong năm 2011, nhiều quy định mới đối với Website/Portal của cơ quan nhà nước được ban hành, do đó tỉ lệ Website/Portal đạt mức tốt có giảm so với năm 2010. Về cung cấp dịch vụ công trực tuyến: So với năm 2010, các cơ quan nhà nước tiếp tục duy trì và xây dựng thêm nhiều dịch vụ công trực tuyến ở mức độ 3 và mức độ 4 (năm 2008: có 6 tỉnh, thành phố cung cấp 30 dịch vụ; năm 2009: có 18 tỉnh, thành phố cung cấp 254 dịch vụ mức độ 3; năm 2010: có 38 tỉnh, thành phố cung cấp 748 dịch vụ mức độ 2, có 01 thành phố cung cấp 03 dịch vụ mức độ 4; năm 2011: có 38 tỉnh, thành phố cung cấp 829 dịch vụ mức độ 3, có 02 thành phố cung cấp 08 dịch vụ mức độ 4). Số lượng hồ sơ tiếp nhận và xử lý qua dịch vụ công trực tuyến đã ngày càng tăng. Tuy nhiên số lượng người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan nhà nước còn chưa cao. Toàn văn báo cáo được đăng tải trên Website của Bộ Thông tin và Truyền thông tại địa chỉ: www.mic.gov.vn và Website của Cục Ứng dụng công nghệ thông tin tại địa chỉ: www.aita.gov.vn. Bộ Thông tin và Truyền thông hoan nghênh các ý kiến đóng góp cụ thể của các cơ quan, tổ chức và cá nhân cho Báo cáo đánh giá để công tác khảo sát, đánh giá của Bộ ngày càng sát thực, hiệu quả hơn./. BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 11
K   T LU   N  Trong n  m 2011, c  ng t  c tri   n khai    ng d   ng CNTT ph   c v    c  ng t  c ch         o   i   u h  nh...
PHỤ LỤC 1 Xếp hạng Website/Portal và dịch vụ công trực tuyến của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo từng hạng mục Bảng PL1.1 Xếp hạng mức độ cung cấp thông tin trên Website/Portal của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Địa chỉ Website/Portal Xếp hạng và điểm số 2011 Xếp hạng và điểm số 2010 Xếp hạng và điểm số 2009 Xếp hạng 2008 1 Thừa Thiên Huế www.thuathienhue.gov.vn 01 (95.7) 01 (94.0) 03 (78.8) 05 2 Đồng Tháp www.dongthap.gov.vn 02 (83.9) 19 (76.5) 14 (69.4) 24 3 Quảng Bình www.quangbinh.gov.vn 02 (83.9) 02 (91.5) 01 (90.6) 01 4 Yên Bái www.yenbai.gov.vn 04 (83.2) 20 (76.0) 17 (65.9) - 5 Khánh Hòa www.khanhhoa.gov.vn 05 (80.9) 25 (73.0) 36 (54.1) 21 6 Đồng Nai www.dongnai.gov.vn 06 (79.3) 06 (80.0) 11 (71.8) 06 7 Hà Nam www.hanam.gov.vn 07 (77.1) 20 (76.0) 15 (68.2) 34 8 Gia Lai www.gialai.gov.vn 08 (76.1) 45 (58.5) 22 (63.5) 11 9 Phú Thọ www.phutho.gov.vn 09 (75.9) 17 (77.5) 09 (72.9) 21 10 Thái Nguyên www.thainguyen.gov.vn 10 (73.6) 03 (83.0) 58 (30.6) 54 11 Long An www.longan.gov.vn 11 (72.3) 25 (73.0) 22 (63.5) 36 12 Thanh Hóa www.thanhhoa.gov.vn 12 (72.1) 27 (72.5) 45 (48.2) 44 13 TP. Hồ Chí Minh www.hochiminhcity.gov.vn 13 (71.8) 22 (75.0) 02 (84.7) 02 14 Kon Tum www.kontum.gov.vn 14 (71.4) 07 (79.5) 45 (48.2) 34 15 Sóc răng www.soctrang.gov.vn 14 (71.4) 28 (70.0) 45 (48.2) - 16 Nghệ An www.nghean.gov.vn 16 (70.7) 30 (69.0) 17 (65.9) 19 www.danang.gov.vn 17 (70.0) 10 (78.0) 06 (76.5) 13 17 P. Đà ẵng 18 TP. Hà Nội www.hanoi.gov.vn 18 (69.6) 08 (79.0) 07 (74.1) 03 19 Trà Vinh www.travinh.gov.vn 19 (68.9) 31 (68.5) 17 (65.9) 17 20 TP. Hải Phòng www.haiphong.gov.vn 20 (68.6) 10 (78.0) 07 (74.1) 13 www.vinhlong.gov.vn 20 (68.6) 10 (78.0) 12 (70.6) 17 21 ĩnh Long 22 An Giang www.angiang.gov.vn 22 (68.2) 17 (77.5) 9 (72.9) 29 23 Lào Cai www.laocai.gov.vn 22 (68.2) 08 (79.0) 04 (77.6) 03 www.binhphuoc.gov.vn 24 (67.9) 44 (59.0) 04 (77.6) 48 24 ình Phước 25 Hậu Giang www.haugiang.gov.vn 25 (67.5) 10 (78.0) 38 (52.9) 36 26 Bắc Kạn www.backan.gov.vn 26 (66.8) 34 (63.5) 55 (34.1) 56 27 Bắc Ninh www.bacninh.gov.vn 26 (66.8) 40 (61.0) 38 (52.9) 24 www.vinhphuc.gov.vn 26 (66.8) 32 (67.0) 16 (67.1) 08 28 ĩnh Phúc 29 Quảng Ninh www.quangninh.gov.vn 29 (65.7) 10 (78.0) 34 (55.3) 24 30 Bạc Liêu www.baclieu.gov.vn 30 (65.4) 34 (65.5) 41 (51.8) 27 12
PH    L   C 1 X   p h   ng Website Portal v   d   ch v    c  ng tr   c tuy   n c   a c  c t   nh, th  nh ph    tr   c thu ...
TT 31 Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương à ĩnh Địa chỉ Website/Portal Xếp hạng và điểm số 2011 Xếp hạng và điểm số 2010 Xếp hạng và điểm số 2009 Xếp hạng 2008 www.hatinh.gov.vn 30 (65.4) 53 (56.0) 45 (48.2) 42 32 Quảng Nam www.quangnam.gov.vn 32 (64.6) 10 (78.0) 38 (52.9) 11 33 Phú Yên www.phuyen.gov.vn 33 (63.9) 61 (44.5) 50 (47.1) 49 34 Quảng Ngãi www.quangngai.gov.vn 34 (63.2) 38 (63.0) 17 (65.9) 10 35 TP. Cần hơ www.cantho.gov.vn 35 (62.5) 34 (66.5) 27 (62.4) 42 36 Đắk Lắk www.daklak.gov.vn 36 (60.7) 28 (71.0) 34 (55.3) 52 37 am Định www.namdinh.gov.vn 37 (60.0) 50 (57.0) 52 (40.0) 36 38 ưng ên www.hungyen.gov.vn 38 (59.3) 38 (63.0) 22 (63.5) 44 39 Ninh Bình www.ninhbinh.gov.vn 39 (59.1) 40 (61.0) - - 40 Hòa Bình www.hoabinh.gov.vn 40 (58.6) 05 (82.0) - - 41 Hải Dương www.haiduong.gov.vn 41 (58.2) 23 (73.5) 27 (62.4) 29 42 Sơn La www.sonla.gov.vn 42 (57.9) 45 (58.5) 55 (34.1) 54 www.binhduong.gov.vn 43 (56.8) 55 (54.0) 31 (60.0) 29 43 ình Dương 44 Quảng Trị www.quangtri.gov.vn 43 (56.8) 42 (60.0) 32 (58.8) 36 45 Ninh Thuận www.ninhthuan.gov.vn 45 (56.3) 10 (78.0) 21 (64.7) 19 46 Bắc Giang www.bacgiang.gov.vn 46 (55.4) 23 (73.5) 45 (48.2) 13 47 Tây Ninh www.tayninh.gov.vn 47 (55.2) 04 (82.5) 27 (62.4) 07 48 Tuyên Quang www.tuyenquang.gov.vn 48 (54.6) 34 (66.5) 60 (29.4) 47 49 Tiền Giang www.tiengiang.gov.vn 49 (54.3) 42 (60.0) 33 (57.6) 32 50 Lâm Đồng www.lamdong.gov.vn 50 (53.6) 53 (56.0) 43 (50.6) 36 51 Bến Tre www.bentre.gov.vn 51 (53.2) 32 (67.0) 22 (63.5) 32 www.binhdinh.gov.vn 51 (53.2) 48 (57.5) 30 (61.2) 09 52 ình Định 53 Cà Mau www.camau.gov.vn 53 (51.1) 50 (57.0) 12 (70.6) 27 54 Bình Thuận www.binhthuan.gov.vn 54 (50.7) 48 (57.5) 22 (63.5) 23 55 Đắk Nông www.daknong.gov.vn 55 (48.9) - - - 56 Cao Bằng www.caobang.gov.vn 56 (46.8) 58 (49.5) 57 (31.8) 51 57 Lạng Sơn www.langson.gov.vn 57 (45.7) 56 (53.0) 41 (51.8) 52 58 Lai Châu www.laichau.gov.vn 58 (44.6) 59 (47.5) 43 (50.6) - 59 Kiên Giang www.kiengiang.gov.vn 59 (43.9) 52 (56.5) 51 (45.9) 50 60 Thái Bình www.thaibinh.gov.vn 60 (43.6) 60 (47.0) 53 (35.3) 44 61 Điện Biên www.dienbien.gov.vn 61 (41.1) 47 (58.0) 36 (54.1) - 62 Hà Giang www.hagiang.gov.vn 62 (39.3) 57 (52.5) 58 (30.6) 36 63 Bà Rịa - ũng àu www.baria-vungtau.gov.vn 63 (37.5) 62 (42.5) 53 (35.3) 13 * Ghi chú: - Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng là đơn vị chưa được xếp hạng trong các năm trước. 13
TT  31  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng       nh       a ch    Website Portal  X   p h   ng v     i   m s...
- Để thuận lợi cho công tác so sánh, điểm trong bảng số liệu được quy đổi theo thang điểm 100. Hình PL1.1 Biểu đồ so sánh tỉ lệ Website/Portal của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phân theo 3 mức đánh giá (Tốt, Khá, Trung bình) về mức độ cung cấp thông tin năm 2009-2011 Bảng PL1.2 Xếp hạng mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương TT Xếp hạng và Xếp hạng và Xếp hạng và Xếp hạng và Trung ương 1 Tỉnh, thành phố trực thuộc điểm số 2011 điểm số 2010 điểm số 2009 điểm số 2008 01 (100.00) 07 (79.19) 47 (1.61) - An Giang 2 P. Đà ẵng 02 (79.69) 28 (51.48) 42 (2.98) 34 (30.00) 3 ình Phước 03 (77.22) 32 (48.44) 28 (32.74) 19 (61.25) 4 Bà Rịa - ũng àu 04 (47.60) 06 (87.75) 39 (4.44) 08 (85.00) 5 Thừa Thiên Huế 05 (43.62) 03 (93.93) 15 (50.03) 02 (97.50) 6 Thanh Hóa 06 (43.05) 40 (44.31) 9 (60.68) 11 (78.75) 7 Đồng Nai 07 (40.77) 05 (87.81) 25 (37.45) 20 (58.75) 8 Yên Bái 08 (40.20) 04 (92.19) 21 (42.68) - 9 Bạc Liêu 09 (35.07) 58 (5.20) 42 (3.96) 38 (21.25) 10 TP. Hồ Chí Minh 10 (34.69) 18 (55.63) 01 (100) 06 (88.75) 11 Khánh Hòa 11 (33.36) 59 (5.13) 46 (1.65) 12 (76.25) 12 Bắc Giang 12 (32.79) 17 (55.81) 26 (36.45) 13 (73.75) 13 Phú Thọ 12 (32.79) 20 (55.13) 14 (51.03) 43 (8.75) 14 Hậu Giang 14 (32.22) 02 (98.34) 34 (11.74) 03 (96.25) 15 Quảng Bình 15 (31.65) 25 (52.71) 18 (46.28) 04 (93.75) 16 Lào Cai 16 (31.09) 44 (42.25) 27 (35.15) 25 (47.50) 17 Nghệ An 16 (31.09) 57 (8.60) 16 (49.88) 17 (65.00) 18 ình Định 18 (29.95) 55 (10.43) 37 (7.01) 10 (80.00) 19 Kiên Giang 19 (27.67) 12 (62.94) 33 (14.39) 42 (11.25) 14
-       thu   n l   i cho c  ng t  c so s  nh,   i   m trong b   ng s    li   u        c quy      i theo thang   i   m 100...
TT Xếp hạng và Xếp hạng và Xếp hạng và Xếp hạng và Trung ương 20 Tỉnh, thành phố trực thuộc điểm số 2011 điểm số 2010 điểm số 2009 điểm số 2008 20 (25.96) 37 (45.36) 12 (52.40) - am Định 21 Tây Ninh 20 (25.96) 21 (55.10) - 39 (20.00) 22 TP. Hà Nội 22 (25.39) 8 (77.45) 03 (73.81) 01 (100.00) 23 Hà Nam 23 (24.82) 24 (53.26) 10 (55.81) 16 (67.50) 24 Lâm Đồng 23 (24.82) 35 (46.74) 20 (43.73) 20 (58.75) 25 Đồng Tháp 25 (24.25) 27 (52.13) 06 (63.58) 05 (91.25) 26 à ĩnh 25 (24.25) 10 (70.00) 04 (70.10) 25 (47.50) 27 Thái Bình 25 (24.25) 34 (47.19) 30 (27.31) 24 (50.00) 25 (24.25) 42 (42.59) 35 (11.51) 27 (46.25) 28 ĩnh Phúc 29 TP. Hải Phòng 29 (23.68) 23 (54.38) 11 (54.81) - 30 Phú Yên 29 (23.68) 46 (40.89) 49 (0.04) 43 (8.75) 31 Bắc Kạn 31 (22.54) 14 (59.68) - - 32 Bình Thuận 31 (22.54) 39 (44.96) 22 (42.20) 43 (8.75) 33 Đắk Lắk 31 (22.54) 54 (22.65) 44 (2.35) 27 (46.25) 34 Gia Lai 31 (22.54) 16 (56.64) 07 (62.64) 27 (46.25) 35 Hòa Bình 31 (22.54) 50 (35.23) - - 36 Lai Châu 31 (22.54) 11 (64.05) 41 (4.11) - 37 Sơn La 31 (22.54) 51 (34.45) - - 38 Điện Biên 38 (21.97) 61 (4.25) 40 (4.29) - 39 Ninh Bình 38 (21.97) 56 (8.99) - - 40 Bến Tre 40 (21.40) 31 (48.95) 45 (2.31) 39 (20.00) 40 (21.40) 36 (45.55) - 34 (30.00) 41 ưng ên 42 Long An 40 (21.40) 1 (100.00) 36 (8.46) 33 (32.50) 43 Tuyên Quang 40 (21.40) 13 (60.33) 48 (0.10) 34 (30.00) 44 Bắc Ninh 44 (20.83) 60 (4.84) - 39 (20.00) 44 (20.83) 45 (41.44) - 31 (37.50) 45 ình Dương 46 Cao Bằng 44 (20.83) 49 (35.36) - - 47 Cà Mau 44 (20.83) 43 (42.41) 31 (24.59) 27 (46.25) 48 TP. Cần hơ 44 (20.83) 19 (55.23) 19 (45.39) 14 (71.25) 49 Đắk Nông 44 (20.83) - - - 50 Hà Giang 44 (20.83) 62 (1.15) - - 51 Hải Dương 44 (20.83) 30 (50.46) 38 (6.33) 09 (82.50) 52 Kon Tum 44 (20.83) 29 (51.08) 17 (47.00) 23 (52.50) 53 Lạng Sơn 44 (20.83) 47 (38.66) 32 (23.29) 34 (30.00) 54 Ninh Thuận 44 (20.83) 53 (27.61) 24 (39.80) 07 (87.50) 55 Quảng Nam 44 (20.83) 22 (55.06) - 20 (58.75) 56 Quảng Ngãi 44 (20.83) 48 (35.75) 29 (32.39) 21 (37.50) 57 Quảng Ninh 44 (20.83) 38 (45.04) 02 (81.35) - 15
TT  X   p h   ng v    X   p h   ng v    X   p h   ng v    X   p h   ng v    Trung     ng  20  T   nh, th  nh ph    tr   c ...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Xếp hạng và Xếp hạng và Xếp hạng và Xếp hạng và Trung ương điểm số 2011 điểm số 2010 điểm số 2009 điểm số 2008 58 Quảng Trị 44 (20.83) 9 (76.11) 06 (66.89) 18 (62.50) 59 Sóc răng 44 (20.83) 26 (52.65) 08 (61.71) - 60 Thái Nguyên 44 (20.83) 52 (33.46) - - 61 Tiền Giang 44 (20.83) 33 (47.29) 13 (51.20) 15 (70.00) 62 Trà Vinh 44 (20.83) 41 (43.60) 23 (41.39) 43 (8.75) 44 (20.83) 15 (58.79) - - 63 ĩnh Long * Ghi chú: - Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-’ trong các cột Xếp hạng là đơn vị không có số liệu; - Để thuận lợi cho công tác so sánh, điểm đánh giá được quy đổi theo thang điểm 100. Năm 2011, có 02 địa phương cung cấp 08 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 là Thành phố Hồ Chí Minh (04 dịch vụ) và Thành phố Đà Nẵng (04 dịch vụ). Số lượng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 không có nhiều thay đổi so với năm 2010 (Hình PL1.2). Hình PL1.2 Biểu đồ tăng trưởng số lượng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Bảng PL1.3 Xếp hạng Website/Portal của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo số lần truy cập chia cho số dân TT 1 2 Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương P. Đà ẵng Quảng Bình Địa chỉ Website/Portal Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 Xếp hạng 2009 Xếp hạng 2008 www.danang.gov.vn 1 1 2 1 www.quangbinh.gov.vn 2 24 18 20 16
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c  X   p h   ng v    X   p h   ng v    X   p h   ng v    X   p h   ng v    Trung    ...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Địa chỉ Website/Portal Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 Xếp hạng 2009 Xếp hạng 2008 3 Lào Cai www.laocai.gov.vn 3 5 3 5 4 Quảng Ngãi www.quangngai.gov.vn 4 19 22 11 5 Bà Rịa - ũng àu www.bariavungtau.gov.vn 5 9 9 18 6 Thừa Thiên Huế www.thuathienhue.gov.vn 6 11 16 17 7 Lai Châu www.laichau.gov.vn 7 31 53 8 Khánh Hòa www.khanhhoa.gov.vn 8 36 26 37 9 TP. Hồ Chí Minh www.hochiminhcity.gov.vn 9 2 1 3 10 Cà Mau www.camau.gov.vn 10 3 5 2 11 Lạng Sơn www.langson.gov.vn 11 49 24 46 12 TP. Cần hơ www.cantho.gov.vn 12 8 19 8 13 Bắc Kạn www.backan.gov.vn 13 22 60 52 14 Sơn La www.sonla.gov.vn 14 61 52 41 15 Hòa Bình www.hoabinh.gov.vn 15 38 - - 16 TP. Hải Phòng www.haiphong.gov.vn 16 17 8 6 17 Ninh Thuận www.ninhthuan.gov.vn 17 15 7 16 18 Lâm Đồng www.lamdong.gov.vn 18 14 10 48 19 Cao Bằng www.caobang.gov.vn 19 35 38 24 20 Quảng trị www.quangtri.gov.vn 20 18 35 38 21 Đồng Nai www.dongnai.gov.vn 21 7 4 4 22 Bến Tre www.bentre.gov.vn 22 13 11 7 23 Sóc răng www.soctrang.gov.vn 23 27 55 - 24 Hậu Giang www.haugiang.gov.vn 24 12 28 15 25 Vĩnh Long www.vinhlong.gov.vn 25 23 41 10 26 Kon Tum www.kontum.gov.vn 26 25 36 19 27 Hà Nam www.hanam.gov.vn 27 29 29 23 28 Đồng Tháp www.dongthap.gov.vn 28 34 23 34 29 Long An www.longan.gov.vn 29 20 20 31 www.binhduong.gov.vn 30 6 6 22 30 ình Dương 31 Ninh Bình www.ninhbinh.gov.vn 31 60 - - 32 An Giang www.angiang.gov.vn 32 26 27 25 33 Điện Biên www.dienbien.gov.vn 33 59 57 - 34 Bạc Liêu www.baclieu.gov.vn 34 39 43 50 www.binhphuoc.gov.vn 35 30 44 32 35 ình Phước 36 TP. Hà Nội www.hanoi.gov.vn 36 37 34 21 37 Phú Yên www.phuyen.gov.vn 37 55 40 45 38 Trà Vinh www.travinh.gov.vn 38 32 21 53 39 Hải Dương www.haiduong.gov.vn 39 50 25 26 17
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng       a ch    Website Portal  X   p h   ng 2011  X   p h   ng 2010  X...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Địa chỉ Website/Portal Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 Xếp hạng 2009 Xếp hạng 2008 40 Yên Bái www.yenbai.gov.vn 40 33 33 - 41 Tuyên Quang www.tuyenquang.gov.vn 41 57 46 47 42 Thái Bình www.thaibinh.gov.vn 42 41 59 49 43 ĩnh Phúc www.vinhphuc.gov.vn 43 21 31 13 44 Đắk Nông www.daknong.gov.vn 44 - - - 45 Tiền Giang www.tiengiang.gov.vn 45 28 13 35 46 Quảng Ninh www.quangninh.gov.vn 46 10 12 55 47 Bình Thuận www.binhthuan.gov.vn 47 16 14 12 48 Quảng Nam www.quangnam.gov.vn 48 43 56 30 49 Gia Lai www.gialai.gov.vn 49 58 54 51 50 ưng ên www.hungyen.gov.vn 50 44 51 33 51 ình Định www.binhdinh.gov.vn 51 53 50 42 52 Tây Ninh www.tayninh.gov.vn 52 45 15 36 53 Bắc Ninh www.bacninh.gov.vn 53 4 17 9 54 Phú Thọ www.phutho.gov.vn 54 54 42 54 55 Bắc Giang www.bacgiang.gov.vn 55 52 37 29 56 à ĩnh www.hatinh.gov.vn 56 42 45 39 57 Nam Định www.namdinh.gov.vn 57 51 48 28 58 Thái Nguyên www.thainguyen.gov.vn 58 40 49 40 59 Hà Giang www.hagiang.gov.vn 59 47 47 44 60 Kiên Giang www.kiengiang.gov.vn 60 48 32 27 61 Đắk Lắk www.daklak.gov.vn 61 56 58 56 62 Thanh Hóa www.thanhhoa.gov.vn 62 46 30 43 63 Nghệ An www.nghean.gov.vn 63 62 39 14 * Ghi chú: Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng là đơn vị chưa được xếp hạng trong các năm trước. 18
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng       a ch    Website Portal  X   p h   ng 2011  X   p h   ng 2010  X...
PHỤ LỤC 2 Xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo từng hạng mục Bảng PL2.1 Xếp hạng thành phần về hạ tầng ứng dụng CNTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương TT Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 55) Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1 Lào Cai 01 (50.51) 2 Thanh Hóa 02 (49.13) 3 Kiên Giang 03 (47.73) 4 Thừa Thiên - Huế 03 (47.73) 5 ình Dương 05 (45.57) 6 à ĩnh 06 (43.65) 7 Đồng Nai 07 (43.52) 8 Trà Vinh 08 (42.27) 9 ình Phước 09 (42.25) 10 TP. Đà ẵng 10 (40.85) 11 Hải Dương 11 (39.63) 12 TP. Hồ Chí Minh 12 (39.51) 13 An Giang 13 (36.98) 14 Bắc Kạn 14 (36.17) 15 Đồng Tháp 15 (36.14) 16 ĩnh Long 16 (35.49) 17 TP. Hải Phòng 17 (35.17) 18 Bà Rịa - ũng àu 17 (35.17) 19 Gia Lai 19 (35.05) 20 TP. Cần hơ 20 (34.84) 21 Bình Thuận 21 (34.83) 22 Phú Thọ 22 (34.29) 23 Sơn La 23 (34.17) 24 Thái Bình 24 (34.12) 25 Tp Hà Nội 25 (33.83) 26 am Định 26 (33.71) 27 Tây Ninh 27 (33.56) 28 Quảng Bình 28 (33.53) 29 Nghệ An 29 (32.74) 30 Kon Tum 29 (32.74) 31 Phú Yên 31 (32.34) 32 Long An 32 (32.11) 19
PH    L   C 2 X   p h   ng m   c          ng d   ng CNTT c   a t   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng theo t   n...
TT Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 55) Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 33 Quảng Nam 33 (31.18) 34 Ninh Thuận 34 (30.74) 35 Bắc Ninh 35 (30.65) 36 Lạng Sơn 36 (30.45) 37 Khánh Hòa 37 (30.18) 38 Sóc răng 38 (30.03) 39 Yên Bái 39 (28.77) 40 ình Định 40 (28.74) 41 Quảng Ngãi 41 (28.09) 42 Bắc Giang 42 (27.47) 43 Hà Nam 43 (27.25) 44 Hậu Giang 44 (26.92) 45 Tiền Giang 45 (26.15) 46 Lâm Đồng 46 (25.86) 47 ĩnh Phúc 47 (25.04) 48 Quảng Trị 48 (24.65) 49 Thái Nguyên 49 (23.84) 50 Ninh Bình 50 (23.27) 51 Đắk Lắk 51 (22.66) 52 Hà Giang 52 (22.48) 53 Cà Mau 53 (22.13) 54 Đắk Nông 54 (21.08) 55 Quảng Ninh 55 (20.43) 56 Hòa Bình 56 (20.31) 57 Điện Biên 57 (19.89) 58 ưng ên 58 (19.74) 59 Tuyên Quang 59 (18.93) 60 Lai Châu 60 (16.73) 61 Bến Tre 61 (16.24) 62 Bạc Liêu 62 (14.53) 63 Cao Bằng 63 (7.83) * Ghi chú: Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá. 20
TT  X   p h   ng v     i   m s    2011    i   m t   i   a  55   T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  33  Qu  ...
Bảng PL2.2 Xếp hạng thành phần về triển khai ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước và phục vụ người dân và doanh nghiệp của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xếp hạng và điểm số 2011 (điểm tối đa: 450) Trong đó ƯD nội bộ (170) ƯD phục vụ người dân & DN (280) Xếp hạng và điểm số 2010 (điểm tối đa: 275) Trong đó ƯD nội bộ (60) ƯD phục vụ người dân & DN (215) 1 An Giang 01 (364.52) 139.25 225.27 08 (179.51) 34.42 145.09 2 TP. Đà ẵng 02 (354.29) 141.66 212.62 02 (205.53) 51.35 154.18 3 Thừa Thiên - Huế 03 (321.79) 124.30 197.49 01 (229.42) 52.13 177.29 4 TP. Hồ Chí Minh 05 (292.61) 139.90 152.71 05 (195.88) 47.22 148.66 5 Thanh Hóa 05 (296.58) 134.72 161.86 33 (142.87) 33.00 109.87 06 (289.10) 91.76 197.33 55 (110.65) 9.04 101.61 6 ình Phước 7 Lào Cai 07 (275.71) 130.51 145.19 12 (170.44) 43.52 126.92 8 Đồng Nai 08 (275.57) 105.36 170.20 03 (202.61) 39.61 163.00 9 Quảng Bình 09 (271.63) 101.84 169.78 09 (179.09) 40.57 138.52 10 Đồng Tháp 10 (263.77) 107.24 156.53 15 (165.31) 43.81 121.50 11 Hà Nam 11 (250.75) 103.00 147.75 19 (162.35) 39.82 122.53 12 TP. Hải Phòng 12 (248.80) 114.02 134.78 11 (173.27) 45.44 127.83 13 Yên Bái 13 (246.53) 72.17 174.36 07 (186.16) 32.92 153.24 14 TP. Hà Nội 14 (245.14) 107.51 137.63 10 (177.84) 34.00 143.84 15 ĩnh Long 15 (243.03) 112.00 131.03 14 (166.32) 36.34 129.98 16 Hậu Giang 16 (239.89) 96.64 143.25 04 (199.51) 34.80 164.71 17 Phú Thọ 17 (238.93) 83.91 155.01 23 (155.22) 32.08 123.14 18 Khánh Hòa 18 (235.58) 71.63 163.94 56 (109.22) 29.07 80.15 19 à ĩnh 19 (234.69) 108.69 126.00 30 (148.22) 34.02 114.20 20 Nghệ An 20 (232.22) 95.78 136.43 46 (126.80) 50.20 76.60 21 Bắc Ninh 21 (231.82) 107.90 123.92 50 (122.38) 41.12 81.26 22 Long An 22 (231.63) 94.83 136.80 06 (188.18) 29.43 158.75 23 Trà Vinh 23 (227.56) 96.41 131.15 28 (150.19) 43.19 107.00 24 Bắc Kạn 24 (225.77) 94.75 131.02 22 (155.93) 39.43 116.50 25 Bắc Giang 25 (225.66) 99.41 126.25 17 (164.10) 44.38 119.72 26 Bà Rịa - ũng àu 26 (224.27) 103.42 120.86 13 (168.98) 46.96 122.02 27 am Định 27 (216.27) 91.73 124.54 41 (131.75) 36.80 94.95 28 Ninh Bình 28 (214.84) 95.94 118.90 60 (91.60) 22.56 69.04 21
B   ng PL2.2 X   p h   ng th  nh ph   n v    tri   n khai    ng d   ng CNTT trong ho   t      ng c   a c   quan nh   n    ...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xếp hạng và điểm số 2011 (điểm tối đa: 450) Trong đó ƯD nội bộ (170) ƯD phục vụ người dân & DN (280) Xếp hạng và điểm số 2010 (điểm tối đa: 275) Trong đó ƯD nội bộ (60) ƯD phục vụ người dân & DN (215) 29 ĩnh Phúc 29 (213.92) 81.73 132.19 39 (135.54) 28.80 106.74 30 Thái Nguyên 30 (213.89) 76.50 137.39 26 (151.54) 39.22 112.32 31 TP. Cần hơ 31 (213.16) 90.16 123.00 25 (153.01) 32.02 120.99 32 Gia Lai 32 (212.53) 69.48 143.05 45 (128.19) 23.29 104.90 33 Lâm Đồng 33 (208.94) 102.83 106.12 36 (138.30) 37.48 100.82 34 Quảng Ninh 34 (207.34) 80.78 126.56 18 (162.42) 40.17 122.25 35 Quảng Ngãi 35 (203.38) 78.11 125.27 37 (137.15) 39.77 97.38 36 Bình Thuận 36 (202.91) 99.30 103.61 42 (131.33) 31.44 99.89 37 Kiên Giang 37 (202.58) 98.57 104.01 31 (147.70) 39.09 108.61 38 Bến Tre 38 (198.46) 88.13 110.33 20 (160.98) 47.15 113.83 39 (198.05) 83.70 114.36 43 (128.49) 27.66 100.83 39 ình Dương 40 Kon Tum 40 (197.29) 62.31 134.98 27 (151.25) 26.60 124.65 41 Tây Ninh 41 (196.66) 78.83 117.83 21 (160.19) 31.50 128.69 42 Hòa Bình 41 (196.66) 77.24 119.42 35 (139.07) 26.06 113.01 43 Quảng Trị 43 (196.62) 81.80 114.82 16 (165.10) 38.40 126.70 44 Sóc răng 44 (196.12) 61.01 135.11 38 (135.57) 19.41 116.16 45 Tuyên Quang 45 (194.28) 81.50 112.78 34 (142.80) 26.90 115.90 46 ình Định 46 (193.45) 73.58 119.87 58 (97.43) 30.03 67.40 47 Thái Bình 47 (191.35) 91.65 99.70 51 (118.04) 30.93 87.11 48 Đắk Lắk 48 (189.11) 71.81 117.30 52 (117.95) 27.43 90.52 49 Hải Dương 49 (187.11) 70.97 116.14 32 (144.67) 29.06 115.61 50 Quảng Nam 50 (186.17) 60.11 126.05 24 (153.66) 29.44 124.22 51 Lạng Sơn 51 (183.37) 83.82 99.56 49 (123.00) 37.32 85.68 52 Sơn La 52 (176.22) 62.75 113.47 53 (114.94) 28.05 86.89 53 Bạc Liêu 53 (175.20) 31.86 143.34 54 (112.57) 40.35 72.22 54 Tiền Giang 54 (173.73) 63.15 110.58 40 (134.12) 32.30 101.82 55 Phú Yên 55 (168.16) 44.58 123.58 57 (101.12) 22.41 78.71 56 Cà Mau 56 (166.45) 63.38 103.07 29 (149.07) 31.00 118.07 57 ưng ên 57 (160.83) 42.69 118.14 47 (126.29) 24.70 101.59 58 Ninh Thuận 58 (159.07) 44.98 114.09 44 (128.25) 21.60 106.65 22
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  X   p h   ng v     i   m s    2011    i   m t   i   a  450   Trong  ...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xếp hạng và điểm số 2011 (điểm tối đa: 450) Trong đó ƯD nội bộ (170) ƯD phục vụ người dân & DN (280) Xếp hạng và điểm số 2010 (điểm tối đa: 275) Trong đó ƯD nội bộ (60) ƯD phục vụ người dân & DN (215) 59 Lai Châu 59 (152.41) 51.87 100.54 48 (124.74) 22.21 102.53 60 Điện Biên 60 (143.57) 58.95 84.62 61 (79.05) 16.75 62.30 61 Cao Bằng 61 (142.97) 42.14 100.83 59 (93.41) 12.50 80.91 62 Đắk Nông 62 (138.68) 35.59 103.09 63 (17.67) 17.67 - 63 Hà Giang 63 (136.48) 47.11 89.37 62 (64.01) 8.79 55.22 * Ghi chú: Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng là đơn vị chưa được đánh giá trong năm trước. Hình PL2.1 Biểu đồ tỉ lệ mức độ ứng dụng CNTT trong hoạt động của CQNN và phục vụ người dân và doanh nghiệp phân của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo 3 mức Tốt, Khá, Trung bình Bảng PL2.3 Xếp hạng thành phần về xây dựng cơ chế chính sách và phát triển nhân lực ứng dụng CNTT của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương TT Địa phương Xếp hạng và điểm số 2011 (điểm tối đa: 123) Xếp hạng và điểm số 2010 (điểm tối đa: 40) 1 TP. Đà ẵng 01 (120.00) 01 (40.00) 2 TP. Hải Phòng 02 (119.57) 01 (40.00) 3 An Giang 03 (112.41) 13 (31.00) 4 Lào Cai 04 (110.92) 05 (38.00) 5 Long An 05 (108.35) 13 (31.00) 06 (108.22) 06 (37.00) 6 ĩnh Long 7 Đồng Nai 07 (107.95) 04 (39.00) 8 à ĩnh 08 (104.00) 39 (22.00) 23
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  X   p h   ng v     i   m s    2011    i   m t   i   a  450   Trong  ...
Địa phương TT Xếp hạng và điểm số 2011 (điểm tối đa: 123) Xếp hạng và điểm số 2010 (điểm tối đa: 40) 9 Hậu Giang 09 (102.96) 39 (22.00) 10 Trà Vinh 10 (102.67) 19 (28.00) 11 Thừa Thiên - Huế 11 (102.34) 01 (40.00) 12 (102.23) 36 (23.00) 13 (101.96) 16 (29.00) 14 (98.87) 10 (36.00) 12 13 14 ình Phước Thanh Hóa ình Dương 15 Yên Bái 15 (97.05) 12 (34.00) 16 Phú Thọ 16 (96.84) 33 (24.00) 17 Đồng Tháp 17 (95.46) 39 (22.00) 18 Hà Nam 18 (93.91) 25 (27.00) 19 Bà Rịa - ũng àu 19 (92.84) 36 (23.00) 20 Quảng Ninh 20 (92.05) 19 (28.00) 21 Bắc Giang 21 (91.45) 29 (26.00) 22 Tiền Giang 22 (91.00) 10 (36.00) 23 Lâm Đồng 23 (87.00) 44 (21.00) 24 Hòa Bình 24 (86.42) 48 (18.00) 25 Quảng Trị 25 (85.16) 06 (37.00) 26 Phú Yên 26 (84.62) 25 (27.00) 27 ình Định 27 (83.97) 32 (25.00) 28 Khánh Hòa 28 (83.61) 19 (28.00) 29 Quảng Ngãi 29 (83.48) 25 (27.00) 30 TP. Hồ Chí Minh 30 (81.43) 15 (30.00) 31 Bình Thuận 31 (80.50) 19 (28.00) 32 Bắc Kạn 32 (80.01) 49 (17.00) 33 Bắc Ninh 33 (80.00) 19 (28.00) 34 TP. Cần hơ 34 (78.96) 25 (27.00) 35 ĩnh Phúc 35 (78.58) 46 (20.00) 36 Thái Bình 36 (78.40) 51 (16.00) 37 am Định 37 (76.60) 51 (16.00) 38 TP. Hà Nội 38 (75.72) 10 (36.00) 39 Sơn La 39 (74.05) 44 (21.00) 40 Cà Mau 40 (73.65) 62 (8.00) 41 Kiên Giang 41 (73.62) 39 (22.00) 42 Kon Tum 42 (68.46) 47 (19.00) 43 Lạng Sơn 43 (67.88) 29 (26.00) 44 Ninh Bình 44 (67.59) 60 (11.00) 45 Điện Biên 45 (65.00) 51 (16.00) 24
     a ph    ng  TT  X   p h   ng v     i   m s    2011    i   m t   i   a  123   X   p h   ng v     i   m s    2010    i ...
Địa phương TT Xếp hạng và điểm số 2011 (điểm tối đa: 123) Xếp hạng và điểm số 2010 (điểm tối đa: 40) 46 Hải Dương 46 (64.93) 56 (14.00) 47 Đắk Nông 47 (64.15) 51 (16.00) 48 Gia Lai 48 (63.80) 39 (22.00) 49 Quảng Nam 49 (63.24) 36 (23.00) 50 Thái Nguyên 50 (61.00) 16 (29.00) 51 ưng ên 51 (59.18) 59 (12.00) 52 Ninh Thuận 52 (56.90) - 53 Hà Giang 53 (55.43) 56 (14.00) 54 Đắk Lắk 53 (55.43) 29 (26.00) 55 Tây Ninh 55 (54.89) 33 (24.00) 56 Lai Châu 56 (49.51) 61 (9.00) 57 Quảng Bình 57 (47.00) 06 (37.00) 58 Sóc răng 58 (45.72) 51 (16.00) 59 Tuyên Quang 59 (39.01) 49 (17.00) 60 Bạc Liêu 60 (37.71) 33 (24.00) 61 Cao Bằng 61 (23.25) 56 (14.00) 62 Nghệ An - 16 (29.00) 63 Bến Tre - 19 (28.00) * Ghi chú: - Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng là đơn vị không có số liệu; - Trong năm 2010, công tác đánh giá chỉ đối với việc xây dựng cơ chế chính sách. 25
     a ph    ng  TT  X   p h   ng v     i   m s    2011    i   m t   i   a  123   X   p h   ng v     i   m s    2010    i ...
PHỤ LỤC 3 Xếp hạng Website/Portal và dịch vụ công trực tuyến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo từng hạng mục Bảng PL3.1 Xếp hạng mức độ cung cấp thông tin trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Địa chỉ Website/Portal Xếp hạng và điểm số 2011 Xếp hạng và điểm số 2010 Xếp hạng và điểm số 2009 Xếp hạng 2008 1 Bộ Thông tin và Truyền thông www.mic.gov.vn 01 (89.8) 1 (92.0) 5 (85.2) 6 2 Bộ Công hương www.moit.gov.vn 02 (81.7) 10 (77.5) 2 (90.1) 10 3 Bộ Xây dựng www.moc.gov.vn 03 (80.9) 9 (78.0) 2 (90.1) 11 4 Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn www.mard.gov.vn 04 (78.7) 4 (85.5) 4 (88.9) 3 5 Thanh tra Chính phủ www.thanhtra.gov.vn 05 (77.4) 20 (30.5) 19 (44.4) 16 6 Bộ Khoa học và Công nghệ www.most.gov.vn 06 (76.5) 2 (88.0) 11 (71.6) 11 7 Bộ ư pháp www.moj.gov.vn 07 (76.1) 5 (82.5) 8 (80.2) 4 8 Bộ Tài chính www.mof.gov.vn 08 (75.7) 3 (86.5) 6 (84.0) 1 9 Bộ Giáo dục và Đào tạo www.moet.gov.vn 09 (72.6) 8 (79.5) 1 (97.5) 2 10 ăn phòng Chính phủ vpcp.chinhphu.vn 10 (70.2) - - - 11 Bộ Lao động, hương binh và Xã hội www.molisa.gov.vn 11 (67.0) 6 (82.0) 10 (74.1) 8 12 Bộ Kế hoạch và Đầu tư www.mpi.gov.vn 12 (64.3) 7 (80.0) 7 (81.5) 7 13 gân hàng Việt Nam www.sbv.gov.vn 12 (64.3) 12 (73.0) 13 (70.4) 13 14 Bộ Giao thông vận tải www.mt.gov.vn 14 (63.0) 15 (65.0) 9 (75.3) 4 15 Bộ Tài nguyên và Môi trường www.monre.gov.vn 15 (55.4) 17 (62.5) 16 (64.2) 8 16 Bộ Ngoại giao www.mofa.gov.vn 16 (52.6) 14 (65.5) 15 (67.9) 16 17 Uỷ ban Dân tộc www.cema.gov.vn 17 (51.7) 18 (61.0) 13 (70.4) 18 18 Bộ Y tế www.moh.gov.vn 18 (51.3) 13 (68.0) 17 (53.1) 15 19 Bộ ăn hóa, hể thao và Du lịch www.cinet.gov.vn 19 (49.1) 19 (60.0) 17 (53.1) 19 20 Bộ Công an mps.gov.vn 20 (47.4) 11 (77.0) - 21 Bộ Nội vụ www.moha.gov.vn 21 (46.7) 15 (65.0) 11 (71.6) hà nước 14 * Ghi chú: - Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-‘ trong các cột xếp hạng là đơn vị chưa được xếp hạng trong các năm trước; - Để thuận lợi cho công tác so sánh, điểm đánh giá được quy đổi theo thang điểm 100. 26
PH    L   C 3 X   p h   ng Website Portal v   d   ch v    c  ng tr   c tuy   n c   a c  c B   , c   quan ngang B    theo t...
Hình PL3.1 Biểu đồ tỉ lệ Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ phân theo 3 mức đánh giá (Tốt, Khá, Trung bình) về mức độ cung cấp thông tin Bảng PL3.2 Xếp hạng mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 100) Xếp hạng 2010 1 Bộ Ngoại giao 01 (45.45) 02 2 Bộ Công hương 02 (33.33) 03 3 Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 03 (29.00) 14 04 (28.57) 10 4 gân hàng hà nước Việt Nam 5 Bộ Tài chính 05 (27.33) 05 6 Bộ Thông tin và Truyền thông 06 (25.95) 04 7 Bộ Giáo dục và Đào tạo 07 (22.67) 01 8 Bộ Khoa học và Công nghệ 08 (20.00) 06 9 Uỷ ban Dân tộc 08 (20.00) 08 10 Bộ Y tế 08 (20.00) 12 11 Bộ ăn hóa, hể thao và Du lịch 08 (20.00) 13 12 Bộ Nội vụ 08 (20.00) 15 13 Bộ ư pháp 08 (20.00) 16 14 Bộ Xây dựng 08 (20.00) 18 15 Bộ Công an 08 (20.00) - 16 Thanh tra Chính phủ 08 (20.00) - 17 Bộ Lao động, hương binh và Xã hội 17 (16.03) 07 18 Bộ Giao thông vận tải 18 (15.50) 11 19 Bộ Tài nguyên và Môi trường 19 (6.13) 17 20 Bộ Quốc phòng - - 27
H  nh PL3.1 Bi   u       t    l    Website Portal c   a c  c B   , c   quan ngang B    ph  n theo 3 m   c     nh gi    T  ...
* Ghi chú: - Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-‘ trong các cột xếp hạng là đơn vị chưa được xếp hạng trong các năm; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã phân cấp hoàn toàn việc cung cấp các dịch vụ công trực tuyến cho các địa phương; Văn phòng Chính phủ không có dịch vụ công trực tuyến. Năm 2011, có 02 Bộ cung cấp 03 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 là Bộ Công Thương (02 dịch vụ: “Cấp xác nhận khai báo hóa chất” và “Đăng ký website thương mại điện tử”) và Bộ Tài chính (01 dịch vụ: “Dịch vụ kê khai thuế và nộp tờ khai trực tuyến”). Số lượng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 không có nhiều thay đổi so với năm 2010 (Hình PL3.2). Hình PL3.2 Biểu đồ tăng trưởng số lượng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ Bảng PL3.3 Xếp hạng Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo số truy cập trên toàn thế giới TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Địa chỉ Website/Portal Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 Xếp hạng 2009 Xếp hạng 2008 vpcp.gov.vn 1 - - - 1 ăn phòng Chính phủ 2 Bộ Giáo dục và Đào tạo www.moet.gov.vn 2 1 4 3 3 gân hàng Nam www.sbv.gov.vn 3 4 3 4 4 Bộ Công hương www.moit.gov.vn 4 9 10 6 5 Bộ Thông tin và Truyền thông www.mic.gov.vn 5 12 15 17 6 Bộ Tư pháp www.moj.gov.vn 6 6 1 1 7 Bộ Tài chính www.mof.gov.vn 7 7 5 8 8 Bộ ài nguyên và Môi trường www.monre.gov.vn 8 10 12 11 9 Bộ Xây dựng www.moc.gov.vn 9 2 2 5 hà nước Việt 28
  Ghi ch    - S    ghi trong c   p ngo   c     n l     i   m     nh gi    D   u    -    trong c  c c   t x   p h   ng l   ...
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ hương binh Địa chỉ Website/Portal Xếp hạng 2011 Xếp hạng 2010 Xếp hạng 2009 Xếp hạng 2008 www.molisa.gov.vn 10 11 16 12 10 Bộ Lao động và Xã hội 11 Bộ Giao thông - Vận tải www.mt.gov.vn 11 14 11 16 12 Bộ Kế hoạch và Đầu tư www.mpi.gov.vn 12 8 9 9 13 Bộ Ngoại giao www.mofa.gov.vn 13 5 7 2 14 Bộ Khoa học và Công nghệ www.most.gov.vn 14 3 6 13 15 Bộ Công an www.mps.gov.vn 15 - - - 16 Bộ Y tế www.moh.gov.vn 16 17 8 7 17 Uỷ ban Dân tộc www.cema.gov.vn 17 16 17 14 18 Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn www.agroviet.gov.vn 18 15 14 15 19 Bộ ăn hóa, hể thao và Du lịch www.cinet.gov.vn 19 13 13 10 20 Thanh tra Chính phủ www.thanhtra.gov.vn 20 19 18 19 21 Bộ Nội vụ www.moha.gov.vn 21 18 19 18 * Ghi chú: Dấu ‘-’ trong các cột là đơn vị chưa được xếp hạng trong các năm trước; vì tính chất riêng nên Bộ Quốc phòng chưa cung cấp Website. 29
TT  B   , c   quan ngang B     h    ng binh       a ch    Website Portal  X   p h   ng 2011  X   p h   ng 2010  X   p h   ...
PHỤ LỤC 4 Xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo từng hạng mục Bảng PL4.1 Xếp hạng thành phần về hạ tầng ứng dụng CNTT của các Bộ, cơ quan ngang Bộ Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 50) 1 Bộ Giáo dục và Đào tạo 01 (50.00) 2 Thanh tra Chính phủ 02 (49.29) 3 Bộ Tài chính 03 (47.67) 4 gân hàng nhà nước Việt Nam 04 (46.76) 5 Bộ Công hương 05 (44.24) 6 Bộ ư pháp 06 (43.87) 7 Bộ Ngoại giao 07 (43.37) 8 Bộ Thông tin và Truyền thông 08 (43.04) 9 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 09 (43.00) 10 ăn phòng Chính phủ 10 (42.88) 11 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 11 (42.49) 12 Bộ Xây dựng 12 (40.63) 13 Bộ Giao thông vận tải 13 (39.43) 14 Bộ Tài Nguyên và Môi trường 14 (39.19) 15 Bộ Nội vụ 15 (38.88) 16 Bộ Y tế 16 (35.86) 17 Bộ Lao động - hương binh và Xã 18 Ủy ban dân tộc 18 (31.60) 19 Bộ ăn hóa, hể thao và Du lịch 19 (26.50) 20 Bộ Khoa học và Công nghệ 20 (17.55) 21 Bộ Công an - 22 Bộ Quốc phòng - ội 17 (32.21) * Ghi chú: Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng là đơn vị không có số liệu. Bảng PL4.2 Xếp hạng thành phần về triển khai ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước (ứng dụng nội bộ) của các Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Bộ, cơ quan ngang Bộ 1 Bộ Lao động - hương binh và Xã 3 Xếp hạng và điểm số 2010 (Điểm tối đa: 60) 01 (128.40) 19 (28.00) 02 (123.01) 05 (47.40) 03 (122.50) 09 (45.11) Thanh tra Chính phủ 2 Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 150) Bộ Ngoại giao ội 30
PH    L   C 4 X   p h   ng m   c          ng d   ng CNTT c   a c  c B   , c   quan ngang B    theo t   ng h   ng m   c B  ...
Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 150) Xếp hạng và điểm số 2010 (Điểm tối đa: 60) 4 Bộ Thông tin và Truyền thông 04 (119.97) 08 (45.14) 5 Bộ Giáo dục và Đào tạo 05 (115.50) 01 (55.13) 6 Bộ Giao thông vận tải 06 (114.47) 14 (36.29) 7 Bộ ài 07 (112.95) 04 (49.00) 8 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 08 (108.22) 11 (42.32) 9 Bộ Công hương 09 (107.87) 02 (54.05) 10 Bộ Tài chính 10 (106.75) 07 (45.20) 11 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 11 (104.06) 13 (42.25) 12 Bộ Nội vụ 12 (100.62) 10 (44.64) 13 Bộ Xây dựng 13 (100.54) 06 (46.00) 14 Bộ ư pháp 14 (93.50) 03 (49.50) 15 Bộ Khoa học và Công nghệ 15 (83.47) 17 (32.79) guyên và Môi trường 16 ăn phòng Chính phủ 16 (80.28) 22 (0.00) 17 gân hàng nhà nước Việt Nam 17 (74.05) 12 (42.26) 18 Ủy ban dân tộc 18 (66.31) 20 (26.83) 19 Bộ ăn hóa, hể thao và Du lịch 19 (50.38) 18 (29.36) 20 Bộ Công an 20 (37.00) 21 (14.80) 21 Bộ Y tế 21 (36.06) 16 (33.60) 22 Bộ Quốc phòng 22 (26.00) 15 (35.00) Hình PL4.1 Biểu đồ tỉ lệ mức độ ứng dụng nội bộ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo 3 mức Tốt, Khá, Trung bình 31
B   , c   quan ngang B     TT  X   p h   ng v     i   m s    2011    i   m t   i   a  150   X   p h   ng v     i   m s    ...
Bảng PL4.3 Xếp hạng thành phần về xây dựng cơ chế chính sách và phát triển nhân lực ứng dụng CNTT của các Bộ, cơ quan ngang Bộ Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Xếp hạng và điểm số 2011 (Điểm tối đa: 75) Xếp hạng và điểm số 2010 (Điểm tối đa: 40) 1 Bộ Ngoại giao 01 (60.50) 04 (36.00) 2 Bộ Thông tin và Truyền thông 02 (59.29) 10 (25.00) 3 Bộ Giáo dục và Đào tạo 03 (57.95) 01 (38.00) 4 Bộ Tài chính 04 (55.67) 05 (35.00) 5 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 05 (55.50) 17 (20.00) 6 Bộ ư pháp 06 (51.13) 03 (37.00) 7 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 07 (47.50) 12 (24.00) 8 Bộ Giao thông vận tải 08 (46.57) 14 (23.00) 9 Bộ Xây dựng 09 (45.91) 14 (23.00) 10 Bộ Lao động - hương binh và Xã hội 10 (44.85) 10 (25.00) 11 Bộ Nội vụ 11 (38.67) 07 (31.00) 12 (36.83) 08 (30.00) 12 gân hàng nhà nước Việt Nam 13 Thanh tra Chính phủ 13 (36.13) 19 (16.00) 14 Bộ ài 14 (34.50) 16 (22.00) 15 Bộ Công hương 15 (33.48) 01 (38.00) 16 (31.45) - 16 guyên và Môi trường ăn phòng Chính phủ 17 Bộ Y tế 17 (28.93) 06 (34.00) 18 Bộ Khoa học và Công nghệ 18 (18.00) 18 (17.00) 19 Bộ Quốc phòng 19 (17.00) 09 (26.00) 20 Bộ ăn hóa, hể thao và Du lịch 20 (13.61) 20 (14.00) 21 Ủy ban dân tộc 21 (12.00) 20 (14.00) 22 Bộ Công an - 12 (24.00) * Ghi chú: - Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá; Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng là đơn vị không có số liệu; - Trong năm 2010, công tác đánh giá chỉ đối với việc xây dựng cơ chế chính sách. 32
B   ng PL4.3 X   p h   ng th  nh ph   n v    x  y d   ng c   ch    ch  nh s  ch v   ph  t tri   n nh  n l   c    ng d   ng...
PHỤ LỤC 5 Số lượng dịch vụ công trực tuyến các mức được cung cấp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2011 An Giang ịa - ũng àu Mức 4 Mức 3 2006 1867 139 2006 1867 139 2540 2493 47 2544 2493 47 4 211 117 102 14 1 104 103 17 1190 1190 TS Mức 3 Mức 4 DVC khác TS Mức 1, 2 2008 211 DVC khác Mức 1, 2 2009 Mức 1, 2 TS 1 2010 21 Mức 3 DVC khác 21 Mức 1, 2 Mức 3 0 2 à 3 ạc Liêu 1526 4 ắc 1161 1640 21 1657 1640 5 ắc Kạn 1826 1823 3 1826 1826 0 6 ắc 1599 1599 148 148 3 7 ến re 97 96 1498 1496 8 ình Dương 1891 1570 1268 1268 9 ình Định 1640 1624 16 256 235 21 235 235 10 ình Phước 1515 1416 99 1431 1414 17 1595 1547 38 10 27 11 ình huận 1337 1334 3 1352 1337 8 1231 1219 6 6 1 42 42 1082 1082 1253 1253 1298 1298 1253 1253 5 1690 1690 1665 1665 59 1353 1278 74 47 4 35 669 661 8 84 76 8 iang inh 12 Cao ằng 13 Cà Mau 25 1 1 14 P. Cần hơ 1421 1421 15 P. Đà 1278 1184 90 16 Đắk Lắk 661 661 3 ẵng 4 2 66 189 1 4 54 63 3 2 7 7 120 0 1 8 5 0 2
PH    L   C 5 S    l     ng d   ch v    c  ng tr   c tuy   n c  c m   c        c cung c   p t   i c  c t   nh, th  nh ph  ...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2011 TS Mức 1, 2 2010 Mức 3 Mức 4 DVC khác TS Mức 1, 2 Mức 3 17 Đắk ông 1507 Điện iên 1150 1148 2 130 117 19 Đồng 2440 2405 35 2555 2440 44 20 Đồng háp 1319 1313 6 1577 1571 1644 1639 5 1649 Mức 4 DVC khác TS Mức 1, 2 2008 Mức 3 DVC khác Mức 1, 2 Mức 3 1507 18 2009 21 P. ai ải Phòng 13 129 117 12 71 1151 1146 6 1670 1649 1644 5 1431 1431 0 1635 1635 6 5 0 24 21 314 22 Gia Lai 1713 1710 3 1718 1713 5 23 Hòa Bình 1125 1122 3 1069 1066 3 24 Hà Giang 2350 2350 35 35 25 Hà Nam 1450 1443 7 1495 1450 45 1447 1439 8 49 2162 2154 8 2346 2338 8 2262 2252 10 463 3 1827 1824 3 10 à ội 0 0 26 P. 27 à ĩnh 1700 1694 6 2133 1824 28 ưng ên 1394 1393 1 1394 1394 29 ải Dương 1521 1521 1544 1544 30 ậu 2989 2969 20 2979 2969 10 31 P. 2593 2578 11 1651 1638 10 157 157 1890 1878 1563 1563 1849 1812 iang ồ Chí Minh 32 Khánh Hòa 1582 1556 22 33 Kiên Giang 1890 1878 12 34 Kon Tum 1563 1563 35 Lai Châu 1812 1809 3 4 4 1 306 1 3 198 4 296 4 3841 3826 15 178 8 84 376 375 1563 37 377 84 12 381 3 198 120 1563 22 118 118 0 96 1 2
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  2011  TS  M   c 1, 2  2010  M   c 3  M   c 4  DVC kh  c  TS  M   c 1...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2011 TS 2010 Mức 1, 2 Mức 3 Mức 4 DVC khác TS Mức 1, 2 Mức 3 2009 Mức 4 DVC khác Mức 1, 2 TS 2008 Mức 3 DVC khác Mức 1, 2 36 Long An 279 267 1 3057 3056 1 279 279 37 Lào Cai 1090 1072 18 1248 1233 15 1154 1114 38 Lâm Đồng 834 827 7 1274 1222 52 1374 1374 39 Lạng Sơn 1165 1159 1165 1159 6 1025 1010 40 am Định 1570 1561 9 1307 1280 27 1368 1368 0 41 ghệ An 1430 1412 18 248 243 5 1660 1660 31 42 Ninh Bình 173 171 2 272 271 1 2100 2100 845 845 1630 1521 19 1236 1227 1523 Mức 3 43 inh huận 4 38 2 1 16 8 7 3 0 1039 1039 90 1616 1521 5 4 2 2 1488 30 5 1504 1488 216 6 44 Phú họ 1692 1521 21 45 Phú Yên 1231 1226 5 46 Quảng ình 2399 2375 19 47 Quảng am 2071 2071 1667 1661 48 Quảng gãi 1201 1201 1094 1094 49 Quảng inh 1457 1457 1375 1374 50 Quảng rị 2328 2328 2329 2328 51 Sóc răng 1611 1611 1611 1611 52 Sơn La 1066 1063 3 1054 1054 0 53 Tây Ninh 1666 1657 9 1686 1686 3 54 Thanh Hóa 1723 1684 39 1356 1356 150 5 2 2 21 74 1 1 16 244 7 17 1111 2118 1 1 1111 2111 2150 2150 15 1611 1611 0 1584 1584 3 6 1 0 100 1
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  2011  TS  2010  M   c 1, 2  M   c 3  M   c 4  DVC kh  c  TS  M   c 1...
TT Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 2011 TS 55 hừa hiên 58 iền Mức 3 1316 Mức 4 6 DVC khác iang TS Mức 1, 2 Mức 3 1432 Thái Nguyên 57 Mức 1, 2 uế 2865 2854 3 2009 Mức 4 DVC khác 1 2884 1441 1441 1444 1443 1334 1846 1799 1426 1333 60 Tuyên Quang 1818 1817 30 1333 1426 1 8 1693 1451 1081 1080 5 ĩnh Long 1799 1799 62 ĩnh Phúc 1194 1188 6 1288 1279 5 4 296 280 2720 2686 34 2719 2684 34 1 1396 1396 95002 829 Tổng cộng 8 190 3 Mức 1, 2 Mức 3 12 1451 5 1 1701 61 Yên Bái DVC khác 1799 Trà Vinh 63 Mức 3 0 1333 1846 4 Mức 1, 2 TS 2008 1024 2924 59 40 1428 1024 Thái Bình 56 1322 2010 1 7 327 53 1 1 0 0 11 5 0 0 2
TT  T   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Trung     ng  2011  TS  55  h   a hi  n  58  i   n  M   c 3  1316  M   c 4  6  DVC...
PHỤ LỤC 6 Danh sách dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương TT 1 Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh Tên dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 1. Đăng ký chấp thuận họp báo (2010) - http://www.ict-hcm.gov.vn/dang-nhap-dvc 2. Cấp phép nhập khẩu xuất bản pẩm không kinh doanh (2010) - http://www.ict-hcm.gov.vn/dang-nhap-dvc 3. Đăng ký chấp thuận tổ chức Hội nghị, hội thảo có yếu tố nước ngoài (2010) - http://www.ict-hcm.gov.vn/dang-nhap-dvc 4. Cấp phép Trang thông tin điện tử tổng hợp - http://www.ict-hcm.gov.vn/dang-nhap-dvc 2 Đà ẵng 1. Cấp giấy phép thu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh -http://tttt.danang.gov.vn/dvc/tvro/ 2. Cấp giấy phép xuất bản bản tin - http://tttt.danang.gov.vn/dvc/xb/ 3. Cấp giấy phép chấp thuận tổ chức họp báo - http://tttt.danang.gov.vn/dvc/tchb/ 4. Cấp giấy phép hoạt động triển lãm hội chợ xuất bản phẩm - http://tttt.danang.gov.vn/dvc/hctlxbp/ * Ghi chú: Năm ghi trong cặp ngoặc đơn trong cột Tên dịch vụ là năm dịch vụ bắt đầu được cung cấp. 4
PH    L   C 6 Danh s  ch d   ch v    c  ng tr   c tuy   n m   c       4 c   a c  c t   nh, th  nh ph    tr   c thu   c Tru...
PHỤ LỤC 7 Số lượng dịch vụ công trực tuyến các mức được cung cấp tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Năm 2011 TS Mức 1, 2 Năm 2010 Mức 3 Mức 4 2 1 ộ Công an 148 ộ Công hương 211 205 4 3 ộ iáo dục và Đào tạo 73 60 2 4 ộ iao thông vận tải 286 5 ộ Khoa học và Công nghệ 6 ộ Kế hoạch và Đầu tư TS Mức 1, 2 Mức 3 Mức 4 TS Mức 1, 2 Mức 3 200 DVC khác 198 2 205 181 1 Năm 2008 DVC khác Mức 1, 2 23 Mức 3 9 148 2 DVC khác Năm 2009 7 8 9 ộ Lao động, hương binh và Xã hội ộ goại giao 209 198 10 206 181 2 286 415 415 125 125 137 137 503 503 6 6 226 226 291 291 286 286 10 ộ 11 ộ Quốc phòng ội vụ 12 ộ ài chính 60 44 16 469 465 3 175 ộ ông nghiệp và Phát triển nông thôn 175 1 23 2 1 161 24 160 1 2 1 65 62 3 70 69 226 222 4 264 226 88 88 2 2 43 887 840 43 17 17 7 3 69 65 4 212 212 1 154 151 149 142 112 65 6 1 1 6 38 100 0 917 899 3 1 4 13 ộ ài nguyên và Môi trường 68 65 14 ộ hông tin và ruyền thông 25 23 106 106 106 106 112 124 124 124 124 - 15 16 ộ ư pháp ộ ăn hóa, hể thao và Du lịch 2 3 17 ộ Xây dựng 11 11 10 10 10 10 18 ộ 247 247 247 247 133 220 220 220 224 223 4 16 133 221 3 19 tế gân hàng Nam hà nước iệt 1 5 1 3 1
PH    L   C 7 S    l     ng d   ch v    c  ng tr   c tuy   n c  c m   c        c cung c   p t   i c  c B   , c   quan ngan...
TT Bộ, cơ quan ngang Bộ Năm 2011 TS 20 21 3 Ủy ban Dân tộc Tổng số 5 3437 Mức 3 Mức 4 DVC khác TS 11 31 3 Mức 1, 2 Mức 3 Năm 2009 Mức 4 DVC khác TS Mức 1, 2 Mức 3 Năm 2008 3 5 hanh tra Chính phủ Mức 1, 2 Năm 2010 DVC khác Mức 1, 2 Mức 3 11 29 * Ghi chú: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã phân cấp hoàn toàn việc cung cấp các dịch vụ công trực tuyến cho các địa phương; Văn phòng Chính phủ không có dịch vụ công trực tuyến. PHỤ LỤC 8 Danh sách dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ TT 1 Bộ, cơ quan ngang Bộ Bộ Công hương Tên dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 1. Cấp giấy xác nhận khai báo hóa chất (2010) - www.cuchoachat.gov.vn 2. Đăng ký website thương mại điện tử - www.dangkywebsite.gov.vn 2 Bộ Tài chính 1. Dịch vụ kê khai thuế và nộp tờ khai trực tuyến - kekhaithue.gdt.gov.vn * Ghi chú: Năm ghi trong cặp ngoặc đơn trong cột Tên dịch vụ là năm dịch vụ bắt đầu được cung cấp. 6
TT  B   , c   quan ngang B     N  m 2011 TS  20 21  3     y ban D  n t   c T   ng s     5 3437  M   c 3  M   c 4  DVC kh  ...
PHỤ LỤC 9 Phương pháp tính điểm và xếp hạng Website/Portal 1. Đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương - Đánh giá Website/Portal: mỗi Website được kiểm tra, đánh giá cho từng tiêu chí. Điểm của Website/Portal là tổng điểm của các tiêu chí (điểm tối đa về Website/Portal: 140 điểm). - Đánh giá dịch vụ công trực tuyến: Cách tính cụ thể như sau: Điểm dịch vụ công trực tuyến bằng tổng điểm của Nhóm các dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và mức độ 2 và Nhóm các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 (điểm tối đa về cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 120 điểm), trong đó: + Nhóm các dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và mức độ 2: Căn cứ vào việc cung cấp, duy trì, cập nhật đầy đủ các dịch vụ, điểm tối đa cho nhóm dịch vụ này là 25 điểm; + Nhóm các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4: Điểm cho mỗi dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 là 3 điểm thành phần; điểm cho mỗi dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 là 10 điểm thành phần; điểm cho mỗi dịch vụ trực tuyến khác ở mức độ 3 và 4 là 2 điểm thành phần. Tổng điểm thành phần các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 của mỗi tỉnh/thành được quy đổi sang thang điểm 95 (tỉnh/thành có tổng điểm thành phần cao nhất được 95 điểm). - Đánh giá truy cập: Điểm đánh giá được tính theo tỉ lệ số truy cập trên toàn thế giới chia cho dân số của các địa phương. Điểm tối đa mức độ truy cập Website/Portal: 10 điểm. - Xếp hạng chung: Xếp hạng theo tổng điểm của ba nội dung Cung cấp thông tin và quản lý Website/Portal, Cung cấp dịch vụ công trực tuyến và Mức độ truy cập. 2. Đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ - Đánh giá Website/Portal: mỗi Website được kiểm tra, đánh giá cho từng tiêu chí. Điểm của Website/Portal là tổng điểm của các tiêu chí (điểm tối đa về Website/Portal: 115 điểm). - Đánh giá dịch vụ công trực tuyến: Cách tính cụ thể như sau: Điểm dịch vụ công trực tuyến bằng tổng điểm của Nhóm các dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và mức độ 2 và Nhóm các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 (điểm tối đa về cung cấp dịch vụ công trực tuyến: 100 điểm), trong đó:
PH    L   C 9 Ph    ng ph  p t  nh   i   m v   x   p h   ng Website Portal 1.      i v   i t   nh, th  nh ph    tr   c thu...
+ Nhóm các dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và mức độ 2: Căn cứ vào việc cung cấp, duy trì, cập nhật đầy đủ các dịch vụ, điểm tối đa cho nhóm dịch vụ này là 20 điểm; + Nhóm các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc nhóm dịch vụ công được phê duyệt ưu tiên triển khai theo Quyết định 1605/QĐ-TTg ngày 27/8/2010: điểm tối đa là 60; điểm cho mỗi đơn vị bằng điểm tối đa (60) nhân với tỉ lệ giữa dịch vụ công trực tuyến được triển khai so với số dịch vụ công được ưu tiên triển khai đã được phê duyệt theo Quyết định 1605/QĐ-TTg. + Nhóm các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 khác: Điểm cho mỗi dịch vụ công trực tuyến mức là 2 điểm thành phần. Tổng điểm thành phần các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 của mỗi Bộ, cơ quan ngang Bộ được quy đổi sang thang điểm 20 (đơn vị có tổng điểm thành phần cao nhất được 20 điểm). - Xếp hạng chung: Xếp hạng theo tổng điểm của hai nội dung: Cung cấp thông tin và quản lý Website/Portal và Cung cấp dịch vụ công trực tuyến. 1
  Nh  m c  c d   ch v    c  ng tr   c tuy   n m   c       1 v   m   c       2  C  n c    v  o vi   c cung c   p, duy tr  ,...